slide 2
slide 1
Slide3
Sản phẩm
Tin tức nổi bật
TRA MÁC THÉP THEO CÁC TIÊU CHUẨN
TRA MÁC THÉP THEO CÁC TIÊU CHUẨN
Tra mác thép (thép tấm/ thep tam, thép hình/thep hinh: H,U,V,I; thép ống/thep ong; thep cây) theo các tiêu chuẩn:
|
Thành phần hóa học |
||||||
|
Steel bars for concrete reinforcement |
||||||
|
Tiêu chuẩn |
Mác thép |
Thành phần hóa học |
||||
|
C |
Si |
Mn |
P (max) |
S (max) |
||
|
TCVN |
CT33 |
0.06 - 0.12 |
0.12 - 0.30 |
0.25 - 0.50 |
0.04 |
0.045 |
|
CT34 |
0.09 - 0.15 |
0.12 - 0.30 |
0.25 - 0.50 |
0.04 |
0.045 |
|
|
CT38 |
0.14 - 0.22 |
0.12 - 0.30 |
0.40 - 0.65 |
0.04 |
0.045 |
|
|
CT42 |
0.18 - 0.27 |
0.12 - 0.30 |
0.40 - 0.70 |
0.04 |
0.045 |
|
|
CT51 |
0.28 - 0.37 |
0.15 - 0.35 |
0.50 - 0.80 |
0.04 |
0.045 |
|
|
TCVN |
25Mn2Si |
0.20 - 0.29 |
0.60 - 0.90 |
1.20 - 1.60 |
0.04 |
0.045 |
|
35MnSi |
0.30 - 0.37 |
0.60 - 0.80 |
0.80 - 1.20 |
0.04 |
0.045 |
|
|
JIS G3505 |
SWRW10 |
0.13 max |
0.30 max |
0.06 max |
0.04 |
0.04 |
|
SWRW12 |
0.15 max |
0.30 max |
0.065 max |
0.04 |
0.04 |
|
|
JIS G3112 |
SD 295A |
0.05 |
0.05 |
|||
|
SD 345 |
0.27 max |
0.55 max |
1.60 max |
0.04 |
0.04 |
|
|
SD 390 |
0.29 max |
0.55 max |
1.80 max |
0.04 |
0.04 |
|
|
SD 490 |
0.32max |
0.55max |
1.80max |
0.040 |
0.040 |
|
|
ASTM A615 |
Gr 40 |
0.21 max |
0.40 max |
1.35 max |
0.04 |
0.05 |
|
Gr 60 |
0.30 max |
0.50 max |
1.50 max |
0.04 |
0.05 |
|
|
BS 4449 |
Gr 250 |
0.25 max |
0.50 max |
1.50 max |
0.06 |
0.06 |
|
Gr 460 |
0.25 max |
0.50 max |
1.50 max |
0.05 |
0.05 |
|
|
ΓOCT |
25Γ2C |
0.20 - 0.29 |
0.60 -0.90 |
1.20 - 1.60 |
0.04 |
0.045 |
|
35ΓC |
0.30 - 0.37 |
0.60 - 0.80 |
0.80 - 1.20 |
0.04 |
0.045 |
|
|
ΓOCT |
CT2 |
0.09 - 0.15 |
0.12 - 0.30 |
0.25 - 0.05 |
0.045 |
0.045 |
|
CT3 |
0.14 - 0.22 |
0.12 - 0.30 |
0.40 - 0.60 |
0.045 |
0.045 |
|
|
CT4 |
0.18 - 0.27 |
0.12 - 0.30 |
0.40 - 0.70 |
0.045 |
0.045 |
|
|
CT5 |
0.29 - 0.37 |
0.15 - 0.35 |
0.50 - 0.80 |
0.045 |
0.045 |
|
|
|
||||||
|
Rolled steel for general structure |
||||||
|
TCVN |
CT33 |
0.06 - 0.12 |
0.12 - 0.30 |
0.25 - 0.50 |
0.04 |
0.045 |
|
CT34 |
0.09 - 0.15 |
0.12 - 0.30 |
0.25 - 0.50 |
0.04 |
0.045 |
|
|
CT38 |
0.14 - 0.22 |
0.12 - 0.30 |
0.40 - 0.65 |
0.04 |
0.045 |
|
|
CT42 |
0.18 - 0.27 |
0.12 - 0.30 |
0.40 - 0.70 |
0.04 |
0.045 |
|
|
CT51 |
0.28 - 0.37 |
0.15 - 0.35 |
0.50 - 0.80 |
0.04 |
0.045 |
|
|
JIS 3101 |
SS 330 |
0.05 |
0.05 |
|||
|
SS 400 |
0.20 max |
0.55 max |
1.60 max |
0.05 |
0.05 |
|
|
SS 490 |
0.05 |
0.05 |
||||
|
SS 540 |
0.30 max |
1.60 max |
0.04 |
0.04 |
||
|
JIS G3106 |
SM400 A |
0.23 max |
- |
2.5xC min |
0.035 |
0.035 |
|
SM400 B |
0.20 max |
0.35 |
0.60-1.40 |
0.035 |
0.035 |
|
|
SM490 A |
0.20 max |
0.55 |
1.6 max |
0.035 |
0.035 |
|
|
SM490 B |
0.18 max |
0.55 |
1.6 max |
0.035 |
0.035 |
|
|
SM490 YA |
0.20 max |
0.55 |
1.6 max |
0.035 |
0.035 |
|
|
SM490 YB |
0.20 max |
0.55 |
1.6 max |
0.035 |
0.035 |
|
|
ΓOCT |
CT2 |
0.09 - 0.15 |
0.12 - 0.30 |
0.25 - 0.50 |
0.045 |
0.045 |
|
CT3 |
0.14 - 0.22 |
0.12 - 0.30 |
0.40 - 0.60 |
0.045 |
0.045 |
|
|
CT4 |
0.18 - 0.27 |
0.12 - 0.30 |
0.40 - 0.70 |
0.045 |
0.045 |
|
|
CT5 |
0.29 - 0.37 |
0.15 - 0.35 |
0.50 - 0.80 |
0.045 |
0.045 |
|
|
ASTM 1997 |
A36 |
0.26 max |
0.40 max |
1.60 max |
0.04 |
0.05 |
|
A572 Gr42 |
0.21 max |
0.40 max |
1.35 max |
0.04 |
0.05 |
|
|
A572 Gr50 |
0.23 max |
0.40 max |
1.35 max |
0.04 |
0.05 |
|
|
BS 4360 |
40B |
0.20max |
0.50max |
1.50max |
0.050 |
0.050 |
|
40C |
0.18max |
0.50max |
1.50max |
0.050 |
0.050 |
|
|
43A |
0.25max |
0.50max |
1.6max |
0.050 |
0.050 |
|
|
43B |
0.21max |
0.50max |
1.5max |
0.050 |
0.050 |
|
|
43C |
0.18max |
0.50max |
1.5max |
0.050 |
0.050 |
|
|
50A |
0.23max |
0.50max |
1.6max |
0.050 |
0.050 |
|
|
50B |
0.20max |
0.50max |
1.50max |
0.050 |
0.050 |
|
|
50C |
0.20max |
0.50max |
1.50max |
0.050 |
0.050 |
|
|
DIN 17100 |
RST37-2 |
0.17max |
- |
- |
0.050 |
0.050 |
|
ST44-2 |
0.21max |
- |
- |
0.050 |
0.050 |
|
|
GB700 - 88 |
Q235A |
0.14 - 0.22 |
0.30 max |
0.30 -0.65 |
0.045 |
0.05 |
|
Q235B |
0.12 - 0.20 |
0.30 max |
0.30 -0.70 |
0.045 |
0.045 |
|
|
Q235C |
0.18 max |
0.30 max |
0.35 -0.80 |
0.04 |
0.04 |
|
|
Q235D |
0.17 max |
0.30 max |
0.35 -0.80 |
0.035 |
0.035 |
|
|
GB/T1591 - 94 |
Q345 |
0.20 max |
0.55 max |
1.00 -1.60 |
0.045 |
0.045 |
|
|
||||||
|
SHEET PILES |
||||||
|
Tiêu chuẩn |
Mác thép |
Thành phần hóa học |
||||
|
C |
Si |
Mn |
P (max) |
S (max) |
||
|
JIS A5528 |
SY 295 |
0.22 max |
0.50 max |
1.60 max |
0.04 |
0.04 |
|
SY 390 |
0.22 max |
0.50 max |
1.60 max |
0.04 |
0.04 |
|
· CÔNG THỨC TÍNH TRỌNG LƯỢNG THÉP CÂY ĐẶC
· CÔNG THỨC TÍNH TRỌNG LƯỢNG THÉP CÂY ĐẶC LỤC GIÁC
· CÔNG DỤNG THÉP CT
· THÀNH PHẦN HÓA HỌC CỦA THÉP CT
· TÍNH CƠ LÝ CỦA THÉP CT
· THÉP CT0/CT1/CT2/CT3.....DÙNG TRONG CÔNG NGHIỆP CHẾ TẠO LÒ/NỒI MẠ KẼM
· TÍNH CHẤT CƠ LÝ HÓA CỦA THÉP P1
· TÍNH CHẤT CƠ LÝ HÓA CỦA THÉP P2
· TÍNH CHẤT CƠ LÝ HÓA CỦA THÉP P3
· TÍNH CHẤT CƠ LÝ HÓA CỦA THÉP P4
· TÍNH CHẤT CƠ LÝ HÓA CỦA THÉP P5
· NHỮNG LƯU Ý KHI SỬ DỤNG THÉP CACBON THẤP, CƯỜNG ĐỘ THƯỜNG
· TÍNH CHẤT CƠ LÝ HÓA CỦA THÉP P6
· NHỮNG PHƯƠNG PHÁP PHÂN LOẠI THÉP
Giỏ hàng
Sản phẩm nổi bật
-
THÉP NHÁM CHỐNG TRƯỢT
Giá:  Liên hệ
-
THÉP TẤM ASTM A515, A516/A709, A572
Giá:  Liên hệ
.png)










